nhận thầu
Định nghĩa
- Động từ:
- Cam kết thực hiện một công việc, một hợp đồng theo các điều khoản đã thỏa thuận: "nhận thầu" chỉ hành động một cá nhân hoặc tổ chức (gọi là nhà thầu) đồng ý đảm nhận và hoàn thành một công trình, dịch vụ, hoặc cung cấp hàng hóa theo yêu cầu của bên giao thầu, thường thông qua đấu thầu hoặc thỏa thuận trực tiếp.
Ví dụ sử dụng
- (Công ty ABC cam kết thực hiện việc xây cầu vượt theo hợp đồng.)
- (Anh ấy đảm nhận việc sửa điện theo thỏa thuận.)
- (Tổ chức nước ngoài cam kết thực hiện dự án đường sắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
"nhận thầu phụ": cam kết thực hiện một phần công việc từ nhà thầu chính.
- Công ty nhỏ này chỉ nhận thầu phụ phần lắp đặt nội thất. (Họ chỉ đảm nhận một phần nhỏ trong dự án lớn.)
"nhận thầu trọn gói": cam kết thực hiện toàn bộ công việc từ thiết kế đến hoàn thiện với một mức giá cố định.
- Họ nhận thầu trọn gói việc xây nhà, từ móng đến mái. (Họ cam kết làm tất cả mọi thứ với giá không đổi.)
"đấu thầu": quá trình cạnh tranh để giành quyền nhận thầu.
- Công ty đã thắng thầu sau khi đấu thầu căng thẳng. (Họ giành được hợp đồng nhờ cạnh tranh.)
Biến thể và từ gần giống
Thầu (danh từ): việc nhận làm, nhận cung cấp theo hợp đồng; cũng chỉ người hoặc tổ chức nhận thầu.
- Ông ấy là thầu xây dựng có tiếng. (Ông ấy là nhà thầu xây dựng nổi tiếng.)
Giao thầu (động từ): hành động trao hợp đồng cho người hoặc tổ chức khác thực hiện.
- Chủ đầu tư đã giao thầu cho công ty địa phương. (Chủ đầu tư trao hợp đồng cho công ty địa phương.)
Nhà thầu (danh từ): cá nhân hoặc tổ chức nhận thầu.
- Nhà thầu phải đảm bảo tiến độ công trình. (Người nhận thầu phải giữ đúng thời hạn.)
Từ đồng nghĩa
- Đảm nhận: nhận trách nhiệm thực hiện một công việc.
- Cam kết: hứa hẹn thực hiện theo thỏa thuận.
- Ký kết hợp đồng: chính thức hóa việc nhận thầu bằng văn bản.
Thành ngữ liên quan
- Nhận thầu khoán: nhận làm công việc theo hình thức khoán (trả công theo khối lượng hoặc sản phẩm).
- Nông dân nhận thầu khoán ruộng đất để canh tác. (Họ nhận làm ruộng và trả sản phẩm theo thỏa thuận.)